Dịch vụ sản xuất quảng cáo TVC
Nhà sản xuất film số 1 miền bắc, trên 5 năm kinh nghiệm với 1000 videos clip
Đăng ký tư vấn
Dịch vụ sản xuất Visual 2D, 3D
Nhà sản xuất film số 1 miền bắc, trên 5 năm kinh nghiệm với 1000 videos clip
Đăng ký tư vấn
Dịch vụ sản xuất phim doanh nghiệp
Nhà sản xuất film số 1 miền bắc, trên 5 năm kinh nghiệm với 1000 videos clip
Đăng ký tư vấn
Dịch vụ sản xuất phim doanh nghiệp
Nhà sản xuất film số 1 miền bắc, trên 5 năm kinh nghiệm với 1000 videos clip
Đăng ký tư vấn
Previous slide
Next slide

La Défense – Wikipedia

Name

Built

Use

Height

Bạn đang đọc: La Défense – Wikipedia

Levels

Municipality

metres

feet

Tour First (formerly tour AXA) 1974/2011 office 231 758 50 Courbevoie Tour Majunga 2014 office 194 636 47 Puteaux Tour Total (Coupole) 1985 office 187 614 48 Courbevoie Tour Engie (T1) 2008 office 185 607 37 Courbevoie Tour Granite (Société Générale) 2008 office 184 600 37 Nanterre Tour CB21 (formerly tour Gan) 1974 office 179 587 42 Courbevoie Tour Areva 1974 office 178 584 44 Courbevoie Tour Saint-Gobain 2020 office 178 584 39 Courbevoie Tour D2 2014 office 171 561 37 Courbevoie Tour Alicante (Société Générale) 1995 office 167 548 37 Nanterre Tour Chassagne (Société Générale) 1995 office 167 548 37 Nanterre Tour EDF 2001 office 165 541 41 Puteaux Tour Carpe Diem 2013 office 162 531 38 Courbevoie Cœur Défense 2001 office 161 528 40 Courbevoie Tour Alto 2020 office 160 525 38 Courbevoie Tour Adria (Technip) 2002 office 155 509 40 Courbevoie Tour Égée (Ernst&Young) 1999 office 155 509 40 Courbevoie Tour Ariane 1975 office 152 499 36 Puteaux Tour Trinity 2020 office 151 495 32 Courbevoie Tour Dexia (CBX) 2005 office 142 466 36 Courbevoie Tour Europlaza 1995 office 135 443 31 Courbevoie Tour Défense 2000 1974 residential 134 440 47 Puteaux Tour Eqho (formerly tour Descartes) 1988 office 130 427 40 Courbevoie Tour Les Poissons 1970 mixed 129.5 425 42 Courbevoie Tour France 1973 residential 126 413 40 Puteaux Tour Franklin 1972 office 120 394 33 Puteaux Tour Sequoia (Bull, Cegetel, SFR) 1990 office 119 390 33 Puteaux Tour Winterthur 1973 office 119 390 33 Puteaux Tour CGI (CB16) 2003 office 117 384 32 Courbevoie Tour Neptune 1972 office 113 371 28 Courbevoie Préfecture des Hauts-de-Seine 1974 office 113 371 25 Nanterre Grande Arche 1989 monument, office 110 361 37 Puteaux Tour Manhattan 1975 office 110 361 32 Courbevoie Tour Aurore 1970 office 110 361 29 Courbevoie Tour Eve 1975 mixed 109 358 30 Puteaux Tour Initiale 1967 office 109 358 30 Puteaux L’archipel 2021 office 106 353 24 Nanterre Tour Nuage 1, Tours Aillaud 1976 residential 105 344 39 Nanterre Tour Nuage 2, Tours Aillaud 1976 residential 105 344 39 Nanterre Tour Gambetta 1975 residential 104 341 37 Courbevoie Tour Cèdre 1998 office 103 338 26 Courbevoie Tour Opus 12 1973 office 100 328 27 Puteaux Tour Athéna 1984 office 100 328 25 Puteaux Tour Europe 1969 office 99 325 28 Courbevoie Tour AIG 1967 office 99 325 27 Courbevoie Tour Prisma (Tour Kvaerner) 1998 office 97 318 25 Courbevoie Tour Atlantique 1970 office 95 312 27 Puteaux Tour Pascal 1983 office 95 312 27 Puteaux Tour Pacific 1992 office 90 295 25 Puteaux Skylight 2017 residential 76 249 19 Puteaux Rose de Cherbourg residence 2018 housing 75 246 20 Puteaux Tour Eria 2021 mix 59.35 195 13 Puteaux

Viết một bình luận