Dịch vụ sản xuất quảng cáo TVC
Nhà sản xuất film số 1 miền bắc, trên 5 năm kinh nghiệm với 1000 videos clip
Đăng ký tư vấn
Dịch vụ sản xuất Visual 2D, 3D
Nhà sản xuất film số 1 miền bắc, trên 5 năm kinh nghiệm với 1000 videos clip
Đăng ký tư vấn
Dịch vụ sản xuất phim doanh nghiệp
Nhà sản xuất film số 1 miền bắc, trên 5 năm kinh nghiệm với 1000 videos clip
Đăng ký tư vấn
Previous
Next

infomercial

But this changes when doctors cease being professionals and become businessmen, open total body imaging centers, or hawk cosmetics on infomercials.

These histories appeared throughout the nineteenth century and often were explicitly funded by various segments of the tea industry (thus resembling the nineteenth-century equivalent of an infomercial).

you are waching: infomercial

The station started with an infomercial/home shopping format, but added general-entertainment barter talk shows, cartoons and low-budget sitcoms in 1997.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Many traditional infomercial producers make use of flashy catchphrases, repeat basic ideas, or employ scientist-like characters or celebrities as guests or hosts in their ad.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

He spent a large portion of the infomercial speaking into the camera while sitting at a desk in front of a bookshelf.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Many major shopping channels disassociate themselves from direct response television, as there is a negative stigma associated with infomercials.

Read More: Trade Marketing Managerの求人情報 | Indeed (インディード)

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Networks that maintain a home shopping or infomercial format may instead pay the station or cable/satellite provider, in a brokered carriage deal.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Since then, the station began to broadcast more infomercials on its schedule.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Due to its low budget, weekend programming tended to consist entirely of infomercials.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

She is also a spokesperson for infomercials and trade shows.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

During this interval he also wrote fourteen screenplays and innumerable broadcast television projects, commercials and infomercials.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Read More: Các loại phim Quảng cáo mà Marketer cần phải biết – Á Châu Media Digital Marketing

The product was advertised as being capable of performing hundreds of precision layered haircuts in frequently aired late-night television infomercials.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

For some part of later 2006, it had shown a repeated loop of a religious infomercial.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

By late 1988, the station was running a blend of infomercials, low-rated syndicated shows and movies, and shop-at-home programming.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Since the station lacks live, local disc jockeys on the weekend, they cover with a lineup of paid infomercials, syndicated weekend programs and automated music.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Source: https://vietartproductions.com
Category: Blog

Viết một bình luận